Busway Eaton


Busway Eaton

  • Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm / Standard for design, manufacture and testing: IEC 61439-6:2012/EN 61439-6:2012
  • Thử nghiệm điển hình (type test) tại các phòng thí nghiệm độc lập sau: ASTA/ KEMA/ CESI/DEKRA / Type Tested at the independence labboratories below:ASTA/ KEMA/ CESI/DEKRA
  • Loại / Type: 3P4W, 3P + 100%N + 50% PE Vỏ
  • Vật liệu dẫn điện /Busbar material: Nhôm/aluminium hay Đồng/Cooper
  • Vật liệu làm vỏ /Material of enclosure: Hợp kim nhôm với độ dày 3mm/aluminum alloy with thickness of 3 mm.
  • Điện áp danh định Ue /Rated voltage Ue: 690V
  • Điện áp vận hành Rated operational voltage: 400V.
  • Điện áp cách điện Ui /Rated insulation voltage Ui: 1000V
  • Mức cách điện xung Uimp/Rated impulse withstand voltage Uimp: 8KV
  • Tần số danh định /Rated frequency: 50Hz
  • Dòng điện danh định/ Rated current: 250A-6300A

ĐẶC TÍNH

    Hệ thống busway của hãng Eaton (USA)

    • Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm / Standard for design, manufacture and testing: IEC 61439-6:2012/EN 61439-6:2012
    • Thử nghiệm điển hình (type test) tại các phòng thí nghiệm độc lập sau: ASTA/ KEMA/ CESI/DEKRA / Type Tested at the independence labboratories below:ASTA/ KEMA/ CESI/DEKRA
    • Loại / Type: 3P4W, 3P + 100%N + 50% PE Vỏ
    • Vật liệu dẫn điện /Busbar material: Nhôm/aluminium hay Đồng/Cooper
    • Vật liệu làm vỏ /Material of enclosure: Hợp kim nhôm với độ dày 3mm/aluminum alloy with thickness of 3 mm.
    • Điện áp danh định Ue /Rated voltage Ue: 690V
    • Điện áp vận hành Rated operational voltage: 400V.
    • Điện áp cách điện Ui /Rated insulation voltage Ui: 1000V
    • Mức cách điện xung Uimp/Rated impulse withstand voltage Uimp: 8KV
    • Tần số danh định /Rated frequency: 50Hz
    • Dòng điện danh định/ Rated current: 250A-6300A
    • Khả năng chịu đựng ngắn mạch (trị hiệu dụng) Icw(kA)/ Rated short time withstand current: từ 30kA đến 120kA
    • Khả năng chống cháy /Resistance to flame propagation: 40 Phút / 40 minutes
    • Mức độ nhiểm môi trường/ Pollution degree: 3
    • Tải cơ học/Mechanical loads: Tải trọng nặng /heavy loads
    • Cấp độ bảo vệ tác động cơ học /Mechanical impact protection: IK10
    • Cấp độ bảo vệ/Degree of protection: IP66 (cho thanh dẫn) /IP66 (without TOU outlet) -IP54 (tại vị trí lỗ mở lấy điện)/IP54 (with TOU outlet).
    • Tất cả các vật tư thiết bị trong hệ thống busway: Busway, Plug In, Circuit Breaker, hanger …: Cùng một thương hiệu sản xuất /Shall be the same manufacturer
      All materials and equipment on the busway system:Busway, Plug In, Circuit Breaker, hanger …: Shall be the same manufacturer.

LỢI ÍCH KHÁCH HÀNG

    1. Tiết kiệm chi phí lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng so với cáp điện.
    2. Độ bền công trình trên 30 năm, có thể đạt đến 50-60 năm.
    3. Kích thước không gian lắp đặt nhỏ gọn.
    4. Mỹ quan cho công trình.
    5. Quản lý vận hành và duy tu sửa chữa dễ dàng.
EATON-XAP-B-EN-Catalog-2.pdf -