• AN01813_Cover_2.indd

    Air Circuit Breakers – ACB

    Máy cắt không khí 3WL (AC và DC)
    3WL Air circuit breaker for system protection

    • Gồm có 3 size: I, II, III
    • Dòng định mức đến 6300A
    • Điện áp vận hành: 690/1000/1150 V
    • Khả năng cắt ngắn mạch ở 500V lên đến  150kA
    • Dạng cố định và dạng có thể kéo ra
    • Có tích hợp rơ le bảo vệ và truyền thông thông minh
  • XAP_Joint

    Busway Eaton

    • Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm / Standard for design, manufacture and testing: IEC 61439-6:2012/EN 61439-6:2012
    • Thử nghiệm điển hình (type test) tại các phòng thí nghiệm độc lập sau: ASTA/ KEMA/ CESI/DEKRA / Type Tested at the independence labboratories below:ASTA/ KEMA/ CESI/DEKRA
    • Loại / Type: 3P4W, 3P + 100%N + 50% PE Vỏ
    • Vật liệu dẫn điện /Busbar material: Nhôm/aluminium hay Đồng/Cooper
    • Vật liệu làm vỏ /Material of enclosure: Hợp kim nhôm với độ dày 3mm/aluminum alloy with thickness of 3 mm.
    • Điện áp danh định Ue /Rated voltage Ue: 690V
    • Điện áp vận hành Rated operational voltage: 400V.
    • Điện áp cách điện Ui /Rated insulation voltage Ui: 1000V
    • Mức cách điện xung Uimp/Rated impulse withstand voltage Uimp: 8KV
    • Tần số danh định /Rated frequency: 50Hz
    • Dòng điện danh định/ Rated current: 250A-6300A
  • Placeholder

    CARECO

  • LBS-1

    Dao cắt tải treo trụ (LBS) Cooper NOVAw

  • AN01813_Cover_2.indd

    Fuse Systems

  • izm6

    IZMX-ACB- A Smart ACB

    Máy cắt không khí  IZMX16/IZMX40

    • Dòng định mức đến: 4000A
    • Điện áp vận hành: 690 V
    • Khả năng cắt ngắn mạch ở 400V lên đến  105kA
    • Dạng cố định và dạng có thể kéo ra
    • Có tích hợp rơ le bảo vệ và truyền thông thông minh PXR trip Unit
    • Truyền thông, giám sát vận hành thông minh
  • Picture1

    Máy biến áp khô Eaton

    • Loại máy: Cast Resin Dry
    • Tiêu chuẩn: IEC 60076-11.
    • Lắp đặt: trong nhà, ngoài trời (có vỏ bảo vệ theo tiêu chuẩn)
    • Tần số định mức: 50Hz (60Hz)
    • Số pha: 3 pha.
    • Công suất định: từ 200kVA đến 50MVA
    • Điện áp định mức trung thế: 35kV; 22kV; 15kV; đến 52kV
    • Điện áp định mức hạ thế: 0.4kV;6kV; 11kV (theo yêu cầu)
    • Điều chỉnh điện áp phía sơ cấp: ±2×2,5% (theo yêu cầu)
    • Tổ đấu: Dyn 11 (theo yêu cầu)
    • Làm mát: AN hay AN/AF
    • Cấp cách điện (HV/LV): F/F.
    • Độ tăng nhiệt độ trung bình của cuộn dây (HV/LV:100/100 (K)
    • Vật liệu làm cuộn dây (HV/LV): Nhôm hay Đồng.
    • Nhiệt độ môi trường xung quanh ( lớn nhất/ nhỏ nhất/hàng năm/hàng ngày): 40/-25/20/30oC (C2).
    • Độ cao lắp đặt: ≤ 1000 m
    • Cấp ảnh hưởng đến môi trường: E3
    • Cấp bảo vệ chống cháy:F1
    • Khí hậu môi trường xung quanh: C3

    Thông số tổn hao máy tùy theo từng loại công suất theo chuẩn của nhà máy hay theo yêu cầu của khách hàng

  • 170405-geafol-neo-2

    Máy biến áp khô Geafol Neo (Siemens)

    • Loại máy: Cast Resin Dry
    • Tiêu chuẩn: IEC 60076-11.
    • Lắp đặt: trong nhà, ngoài trời (có vỏ bảo vệ theo tiêu chuẩn)
    • Tần số định mức: 50Hz (60Hz)
    • Số pha: 3 pha.
    • Công suất định: từ 200kVA đến 50MVA
    • Điện áp định mức trung thế: 35kV; 22kV; 15kV; đến 52kV
    • Điện áp định mức hạ thế: 0.4kV;6kV; 11kV (theo yêu cầu)
    • Điều chỉnh điện áp phía sơ cấp: ±2×2,5% (theo yêu cầu)
    • Tổ đấu: Dyn 11 (theo yêu cầu)
    • Làm mát: AN hay AN/AF
    • Cấp cách điện (HV/LV): F/F.
    • Độ tăng nhiệt độ trung bình của cuộn dây (HV/LV:100/100 (K)
    • Vật liệu làm cuộn dây (HV/LV): Nhôm hay Đồng.
    • Nhiệt độ môi trường xung quanh ( lớn nhất/ nhỏ nhất/hàng năm/hàng ngày): 40/-25/20/30oC (C2).
    • Độ cao lắp đặt: ≤ 1000 m
    • Cấp ảnh hưởng đến môi trường: E2
    • Cấp bảo vệ chống cháy:F1
    • Khí hậu môi trường xung quanh: C2

    Thông số tổn hao máy tùy theo từng loại công suất theo chuẩn của nhà máy hay theo yêu cầu của khách hàng

  • Banner 2-2

    Máy biến áp khô TMC

    • Loại máy: Cast Resin Dry
    • Tiêu chuẩn: IEC 60076-11.
    • Lắp đặt: trong nhà, ngoài trời (có vỏ bảo vệ theo tiêu chuẩn)
    • Tần số định mức: 50Hz (60Hz)
    • Số pha: 3 pha.
    • Công suất định: từ 200kVA đến 50MVA
    • Điện áp định mức trung thế: 35kV; 22kV; 15kV; đến 52kV
    • Điện áp định mức hạ thế: 0.4kV;6kV; 11kV (theo yêu cầu)
    • Điều chỉnh điện áp phía sơ cấp: ±2×2,5% (theo yêu cầu)
    • Tổ đấu: Dyn 11 (theo yêu cầu)
    • Làm mát: AN hay AN/AF
    • Cấp cách điện (HV/LV): F/F.
    • Độ tăng nhiệt độ trung bình của cuộn dây (HV/LV:100/100 (K)
    • Vật liệu làm cuộn dây (HV/LV): Nhôm hay Đồng.
    • Nhiệt độ môi trường xung quanh ( lớn nhất/ nhỏ nhất/hàng năm/hàng ngày): 40/-25/20/30oC (C2).
    • Độ cao lắp đặt: ≤ 1000 m
    • Cấp ảnh hưởng đến môi trường: E2
    • Cấp bảo vệ chống cháy:F1
    • Khí hậu môi trường xung quanh: C2

    Thông số tổn hao máy tùy theo từng loại công suất theo chuẩn của nhà máy hay theo yêu cầu của khách hàng

  • MCB

    MCB – Aptomat tép đến 63A

  • AN01813_Cover_2.indd

    Measuring Devices and Power Management

    Measuring Devices and Power Monitoring: Thiết bị đo và hiển thị

    • Tiêu chuẩn:IEC 61557 , IEC 60255
    • Điện áp vận hành: 230V AC
    • Giá trị đo: U,I,S,P,Q,LF…
    • 5TE6 REG socket outlets up to 16 A
  • AN01813_Cover_2.indd

    Molded Case Circuit Breakers – MCCB

    Áp tô mát-MCCB-3VT

    • Tiêu chuẩn:IEC/EN 60947-2
    • Dòng định mức đến 1600A
    • Điện áp vận hành: 690V
    • Khả năng cắt ngắn mạch ở 415V lên đến 65kA

    Áp tô mát-MCCB-SENTRON 3VL

    • Tiệu chuẩn:IEC/EN 60947-1 , IEC/EN 60947-2 , DIN VDE 0660-100&101
    • Dòng định mức đến 1600A
    • Điện áp vận hành: 415/440/690V AC
    • Khả năng cắt ngắn mạch lên đến 100kA
    • Dạng cố định,rút kéo,plug-in
    • Có khả năng truyền thông